Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
huāng荒
wú无
rén人
yān烟

Nghĩa tiếng Việt

Hoang vắng không bóng người, hoang vu không người ở

Âm Hán Việt

hoang vô nhân yên

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 火 (lửa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả những vùng đất hẻo lánh, hoang vu và không có người sinh sống

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoang vô nhân yên

Từng chữ

  • 荒hoanghoang vu, bỏ hoang; mất mùa; hoang đường
  • 无vôkhông có
  • 人nhânngười
  • 烟yênkhói; thuốc lá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这片沙漠荒无人烟,只有骆驼商队经过。Zhè piàn shāmò huāng wú rén yān, zhǐyǒu luòtuo shāngduì jīngguò. thanh 4

    Vùng sa mạc này hoang vắng không bóng người, chỉ có đoàn lạc đà thương nhân đi qua.

  • 探险队深入荒无人烟的原始森林。Tànxiǎnduì shēnrù huāng wú rén yān de yuánshǐ sēnlín. thanh 4

    Đoàn thám hiểm đi sâu vào khu rừng nguyên sinh hoang vu không người ở.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.