Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đi sau các giới từ chỉ nơi chốn như ở hoặc đến
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
dược điếm
Từng chữ
- 药dượccây thuốc, thuốc chữa bệnh
- 店điếmcửa hàng, tiệm; quán trọ, khách sạn
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ nơi bán thuốc.
Câu ví dụ
- 去药店买药
Đi hiệu thuốc mua thuốc
- 药店在街角
Hiệu thuốc ở góc phố
Kết hợp thường gặp
- 中药店
hiệu thuốc Bắc
- 药店老板
chủ hiệu thuốc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.