Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huò获
jiǎng奖

Nghĩa tiếng Việt

hoạt sắc - được thưởng

Âm Hán Việt

hoạch tưởng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

10 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, có thể đứng độc lập làm vị ngữ hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ người đoạt giải

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoạch tưởng

Từng chữ

  • 获hoạchbắt được, có được; gặt hái; đầy tớ, nô tỳ
  • 奖tưởngkhen ngợi, khích lệ công lao

Tầng từ vựng

Hán-Việt 'hoạt sắc' có nghĩa là đoạt được giải thưởng, được công nhận.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4中zhōng thanh 1获huò thanh 4奖jiǎng thanh 3了le thanh 5。

    Anh ấy đã đoạt giải trong thi đấu.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3获huò thanh 4奖jiǎng thanh 3无wú thanh 2数shù thanh 4。

    Bộ phim này đoạt nhiều giải thưởng.

  • 恭gōng thanh 1喜xǐ thanh 3获huò thanh 4奖jiǎng thanh 3!

    Chúc mừng đoạt giải!

Kết hợp thường gặp

  • 获huò thanh 4得dé thanh 2奖jiǎng thanh 3项xiàng thanh 4

    đoạt giải

  • 获huò thanh 4奖jiǎng thanh 3者zhě thanh 3

    người đoạt giải

  • 获huò thanh 4奖jiǎng thanh 3作zuò thanh 4品pǐn thanh 3

    tác phẩm đoạt giải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.