Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wěi萎
suō缩

Nghĩa tiếng Việt

héo mòn, teo tóp, suy giảm (có thể là cơ teo, kinh tế suy giảm, thị trường co lại)

Âm Hán Việt

uỷ súc

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

11 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ để miêu tả sự suy giảm, thu hẹp của cơ bắp, kinh tế hoặc thị trường

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

uỷ súc

Từng chữ

  • 萎uỷhéo, khô héo; suy yếu
  • 缩súcco lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y học (teo cơ, teo cơ quan) hoặc kinh tế (thị trường suy giảm). Phân biệt 萎缩 (teo) vs 衰退 (suy thoái).

Câu ví dụ

  • 肌肉萎缩Jīròu wěisuō thanh 1

    Cơ bắp teo tóp

  • 经济萎缩Jīngjì wěisuō thanh 1

    Kinh tế suy giảm

  • 市场萎缩Shìchǎng wěisuō thanh 4

    Thị trường co lại

  • 器官萎缩Qìguān wěisuō thanh 4

    Cơ quan teo tóp

Kết hợp thường gặp

  • 萎缩性胃炎wěisuōxìng wèiyán thanh 3

    viêm dạ dày teo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.