Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
luò落
shí实

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện, đưa vào thực tế; hiện thực hóa, hoàn thành cụ thể

Âm Hán Việt

lạc thực

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

12 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ là chính sách, kế hoạch hoặc làm vị ngữ biểu thị cảm giác yên tâm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lạc thực

Từng chữ

  • 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)
  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt

Tầng từ vựng

落实 (luòshí) nghĩa là thực hiện, làm có thật. Ghép từ 落 (rơi xuống, đặt xuống) + 实 (thật, thực tế). Nhớ: từ trên cao 'rơi' (落) xuống thành 'thật' (实).

Câu ví dụ

  • 我们要把计划落实到行动中。Wǒmen yào bǎ jìhuà luòshí dào xíngdòng zhōng. thanh 3

    Chúng ta phải thực hiện kế hoạch vào hành động.

  • 这项政策已经落实了。Zhè xiàng zhèngcè yǐjīng luòshí le. thanh 4

    Chính sách này đã được thực hiện rồi.

  • 落实责任很重要。Luòshí zérèn hěn zhòngyào. thanh 4

    Thực hiện trách nhiệm rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 落luò thanh 4实shí thanh 2政zhèng thanh 4策cè thanh 4

    thực hiện chính sách

  • 落luò thanh 4实shí thanh 2计jì thanh 4划huà thanh 4

    triển khai kế hoạch

  • 落luò thanh 4实shí thanh 2到dào thanh 4位wèi thanh 4

    thực hiện đến nơi đến chốn

  • 贯guàn thanh 4彻chè thanh 4落luò thanh 4实shí thanh 2

    quán triệt thực hiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.