Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
luò落
chā差

Nghĩa tiếng Việt

chênh lệch, độ chênh (sự khác biệt lớn về mức độ, trạng thái)

Âm Hán Việt

lạc sai

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

12 nét

Bộ: 工 (công việc)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu để chỉ sự chênh lệch về độ cao hoặc tâm lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lạc sai

Từng chữ

  • 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)
  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi so sánh mức độ, trạng thái giữa hai đối tượng (thu nhập, trình độ, kỳ vọng...).

Câu ví dụ

  • 城乡之间有很大落差Chéngxiāng zhījiān yǒu hěndà luòchā thanh 2

    Giữa thành thị và nông thôn có chênh lệch rất lớn

  • 心理落差xīnlǐ luòchā thanh 1

    chênh lệch tâm lý

  • 收入落差shōurù luòchā thanh 1

    chênh lệch thu nhập

  • 落差很大luòchā hěndà thanh 4

    chênh lệch rất lớn

Kết hợp thường gặp

  • 城乡落差chéngxiāng luòchā thanh 2

    chênh lệch thành-thôn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.