Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
lán蓝
sè色

Nghĩa tiếng Việt

màu xanh

Âm Hán Việt

lam sắc

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

13 nét

Bộ: 色 (màu sắc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ để chỉ màu sắc của vật đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lam sắc

Từng chữ

  • 蓝lammàu xanh lam; cây chàm
  • 色sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4海hǎi thanh 3是shì thanh 4蓝lán thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5

    Biển cả màu xanh

  • 蓝lán thanh 2色sè thanh 4很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5

    Màu xanh rất đẹp

Kết hợp thường gặp

  • 深shēn thanh 1蓝lán thanh 2色sè thanh 4

    màu xanh đậm

  • 浅qiǎn thanh 3蓝lán thanh 2色sè thanh 4

    màu xanh nhạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.