Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

màncǎo-nánchú

Nghĩa tiếng Việt

cỏ dại khó nhổ tận gốc (ẩn dụ thế lực xấu)

Âm Hán Việt

man thảo nan trừ

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

14 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 又 (lại)

10 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ những tệ nạn hoặc thế lực xấu khó loại bỏ hoàn toàn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

man thảo nan trừ

Từng chữ

  • 蔓manlan rộng; cây cỏ bò dưới mặt đất
  • 草thảocỏ, thảo mộc
  • 难nankhó khăn
  • 除trừtrừ bỏ, loại bỏ; ngoài, trừ (除了); chia (phép chia)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.