Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như bầu trời, đại dương
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
uý lam
Từng chữ
- 蔚uýcỏ uý; xanh tốt; hưng thịnh; màu sẫm
- 蓝lammàu xanh lam; cây chàm
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 蔚蓝的天空中飘着几朵白云。
Trên bầu trời xanh thẳm lững lờ vài đám mây trắng.
- 站在海边,看着蔚蓝的大海,心情很好。
Đứng bên bờ biển ngắm biển xanh biếc, tâm trạng rất tốt.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.