Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wèi蔚
lán蓝

Nghĩa tiếng Việt

xanh biếc, xanh thẫm (thường dùng cho biển, bầu trời)

Âm Hán Việt

uý lam

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

14 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như bầu trời, đại dương

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

uý lam

Từng chữ

  • 蔚uýcỏ uý; xanh tốt; hưng thịnh; màu sẫm
  • 蓝lammàu xanh lam; cây chàm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 蔚wèi thanh 4蓝lán thanh 2的de thanh 5天tiān thanh 1空kōng thanh 1中zhōng thanh 1飘piāo thanh 1着zhe thanh 5几jǐ thanh 3朵duǒ thanh 3白bái thanh 2云yún thanh 2。

    Trên bầu trời xanh thẳm lững lờ vài đám mây trắng.

  • 站zhàn thanh 4在zài thanh 4海hǎi thanh 3边biān thanh 1,看kàn thanh 4着zhe thanh 5蔚wèi thanh 4蓝lán thanh 2的de thanh 5大dà thanh 4海hǎi thanh 3,心xīn thanh 1情qíng thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Đứng bên bờ biển ngắm biển xanh biếc, tâm trạng rất tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.