Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ món ăn vặt, thường đi kèm với lượng từ bao hoặc gói
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thự phiến
Từng chữ
- 薯thự(xem: thự lang 薯莨); (xem: thự dự 薯蕷,薯蓣); (xem: hương thự 香薯)
- 片phiếnmiếng, tấm, mảnh; phim (影片)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 看电影的时候,他喜欢吃薯片。
Khi xem phim, anh ấy thích ăn khoai tây chiên lát.
- 薯片好吃,但是不能吃太多。
Khoai tây chiên ngon nhưng không nên ăn quá nhiều.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.