Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǔ薯
piàn片

Nghĩa tiếng Việt

khoai tây chiên lát

Âm Hán Việt

thự phiến

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艸 (bộ thảo)

16 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ món ăn vặt, thường đi kèm với lượng từ bao hoặc gói

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thự phiến

Từng chữ

  • 薯thự(xem: thự lang 薯莨); (xem: thự dự 薯蕷,薯蓣); (xem: hương thự 香薯)
  • 片phiếnmiếng, tấm, mảnh; phim (影片)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 看kàn thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5,他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5吃chī thanh 1薯shǔ thanh 3片piàn thanh 4。

    Khi xem phim, anh ấy thích ăn khoai tây chiên lát.

  • 薯shǔ thanh 3片piàn thanh 4好hǎo thanh 3吃chī thanh 1,但dàn thanh 4是shì thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2吃chī thanh 1太tài thanh 4多duō thanh 1。

    Khoai tây chiên ngon nhưng không nên ăn quá nhiều.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.