Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xiābīngxièjiàng

Nghĩa tiếng Việt

tôm tướng cua binh (chỉ quân lính yếu kém, tay sai)

Âm Hán Việt

hà binh giải tướng

4 chữ44 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

9 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

7 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

19 nét

Bộ: 爿 (nửa trái thanh gỗ bổ đôi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để chỉ những kẻ không có năng lực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hà binh giải tướng

Từng chữ

  • 虾hàcon tôm
  • 兵binhvũ khí; quân lính; quân sự
  • 蟹giảicon cua
  • 将tướngcấp tướng, chỉ huy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.