Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shǔquǎnfèirì

Nghĩa tiếng Việt

chó ở đất Thục sủa mặt trời, ví von người ít hiểu biết, thấy điều lạ là kinh ngạc

Âm Hán Việt

thục khuyển phệ nhật

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

13 nét

Bộ: 犬 (con chó)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để chỉ sự thiếu hiểu biết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thục khuyển phệ nhật

Từng chữ

  • 蜀thụccon ngài; đất Thục, nước Thục
  • 犬khuyểncon chó
  • 吠phệsủa (chó); cắn (chó)
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.