Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như 打 hoặc 系
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hồ điệp kết
Từng chữ
- 蝴hồbướm (蝴蝶)
- 蝶điệpcon bươm bướm
- 结kếtkết, kết thúc; thắt, buộc (jié); chắc, kết trái (jiē)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 她头上戴着一个粉色的蝴蝶结。
Cô ấy cài một chiếc nơ hồng trên đầu.
- 这份礼物用红色蝴蝶结装饰得很漂亮。
Món quà này được trang trí rất đẹp bằng nơ đỏ.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.