Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
dung hội quán thông
Từng chữ
- 融dungtan ra; hoà tan; lưu thông
- 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
- 贯quánxâu tiền; xuyên qua, chọc thủng; thông xuốt; quê quán
- 通thôngxuyên qua
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 学习要融会贯通。
Học tập cần phải hiểu thấu đáo, thông suốt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.