Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xuè血
mài脉

Nghĩa tiếng Việt

huyết mạch, huyết thống

Âm Hán Việt

huyết mạch

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 血 (máu)

6 nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc văn học để chỉ sự kế thừa dòng máu, tổ tiên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

huyết mạch

Từng chữ

  • 血huyếtmáu
  • 脉mạchmạch máu; mạch, thớ, gân; liền nhau; nhìn đăm đắm

Tầng từ vựng

Huyết mạch hoặc huyết thống.

Câu ví dụ

  • 我们有相同的血脉。Wǒmen yǒu xiāngtóng de xuèmài. thanh 3

    Chúng ta có huyết thống giống nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 血xuè thanh 4脉mài thanh 4相xiāng thanh 1连lián thanh 2

    cùng chung huyết thống

  • 血xuè thanh 4脉mài thanh 4关guān thanh 1系xi thanh 5

    quan hệ huyết thống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.