Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xíng行
wéi为

Nghĩa tiếng Việt

hành vi, hành động

Âm Hán Việt

hành vi

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, có thể được bổ nghĩa bởi các tính từ chỉ tính chất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hành vi

Từng chữ

  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    Hành vi của anh ấy rất tốt

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3行xíng thanh 2为wéi thanh 2不bù thanh 4对duì thanh 4

    Hành vi này không đúng

Kết hợp thường gặp

  • 良liáng thanh 2好hǎo thanh 3行xíng thanh 2为wéi thanh 2

    hành vi tốt đẹp

  • 行xíng thanh 2为wéi thanh 2举jǔ thanh 3止zhǐ thanh 3

    phong thái hành vi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.