Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)

Bài 9: Cảm giác hạnh phúc (幸福的感觉)

39 từ vựng · 38 có audio

Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
离婚lí hūnly hôn
算suàntính, tính toán; đếm, kể là; cho là, xem như. Động từ chỉ việc tính toán, hoặc dùng trong cấu trúc 就算/即使 với nghĩa kể cả.
装zhuānggiả vờ; đựng, chất (vào); lắp đặt; quần áo, trang phục
感激gǎn jīcảm kích
富翁fù wēngngười giàu có; đại gia
到底dào dǐcuối cùng; cùng cực; rốt cuộc
当时dāng shílúc đó
富强fù qiánggiàu mạnh; phồn vinh và mạnh mẽ
权力quán lìquyền lực
拥有yōng yǒusở hữu, có được
完全wán quánhoàn toàn
个人gè réncá nhân; từng người; mỗi người
行为xíng wéihành vi, hành động
永远yǒng yuǎnmãi mãi
统一tǒng yīthống nhất
标准biāo zhǔntiêu chuẩn, chuẩn mực; mức độ
得到dé dàonhận được
只要zhǐ yàomiễn là
穷qióngnghèo, thiếu thốn; cùng cực, cùng đường; hết, đến mức cuối cùng
好心hǎo xīntốt bụng, thiện chí
回忆huí yìhồi tưởng, nhớ lại, kỷ niệm
当初dāng chūvào lúc đó, lúc đầu, trước đây
回报huí bàođáp lại, báo đáp (ân huệ, nỗ lực); cũng có nghĩa là kết quả/lợi nhuận thu được từ khoản đầu tư
美好měi hǎotốt đẹp, tuyệt vời; tươi sáng
条件tiáo jiànđiều kiện
收入shōu rùthu nhập
脸liǎnkhuôn mặt
笑容xiào róngnụ cười, vẻ mặt cười
抚养fǔ yǎngnuôi dưỡng, chăm sóc và nuôi nấng (trẻ em hoặc người phụ thuộc); chu cấp đầy đủ về vật chất và tinh thần
话题huà tíchủ đề; đề tài; câu chuyện được bàn luận
捐juānquyên góp
工程gōng chéngcông trình, kỹ thuật
背bēicõng, đeo (trên lưng)
书包shū bāocặp sách
贫穷pín qióngnghèo khó, thiếu thốn về vật chất; tình trạng không đủ tiền bạc và tài sản để đáp ứng nhu cầu cơ bản.
祖国zǔ guótổ quốc
拔苗助长bá miáo zhù zhǎngdục tốc bất đạt
性急xìngjínóng nảy, vội vàng
田tiáncánh đồng