Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, có thể được bổ nghĩa bởi các tính từ chỉ tính chất
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hành vi
Từng chữ
- 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
- 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他的行为很好
Hành vi của anh ấy rất tốt
- 这种行为不对
Hành vi này không đúng
Kết hợp thường gặp
- 良好行为
hành vi tốt đẹp
- 行为举止
phong thái hành vi
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.