Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xíng行
rén人

Nghĩa tiếng Việt

người đi bộ

Âm Hán Việt

hành nhân

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ trong câu miêu tả giao thông hoặc các biển báo chỉ dẫn đường bộ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hành nhân

Từng chữ

  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 马mǎ thanh 3路lù thanh 4上shang thanh 5有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1行xíng thanh 2人rén thanh 2

    Trên đường có nhiều người đi bộ

  • 注zhù thanh 4意yì thanh 4行xíng thanh 2人rén thanh 2

    Chú ý người đi bộ

Kết hợp thường gặp

  • 行xíng thanh 2人rén thanh 2过guò thanh 4马mǎ thanh 3路lù thanh 4

    người đi bộ qua đường

  • 行xíng thanh 2人rén thanh 2道dào thanh 4

    vỉa hè

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.