Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như mang, xách, chuẩn bị
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hành nang
Từng chữ
- 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
- 囊nangcái túi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他背着简单的行囊踏上旅途。
Anh ấy mang theo hành lý đơn giản lên đường.
- 临行前,她仔细整理着自己的行囊。
Trước khi lên đường, cô ấy cẩn thận sắp xếp hành lý của mình.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.