Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xíng行
náng囊

Nghĩa tiếng Việt

Hành lý, túi hành lý

Âm Hán Việt

hành nang

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

22 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như mang, xách, chuẩn bị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hành nang

Từng chữ

  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
  • 囊nangcái túi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他背着简单的行囊踏上旅途。Tā bēizhe jiǎndān de xíngnáng tà shàng lǚtú. thanh 1

    Anh ấy mang theo hành lý đơn giản lên đường.

  • 临行前,她仔细整理着自己的行囊。Lín xíng qián, tā zǐxì zhěnglǐ zhe zìjǐ de xíngnáng. thanh 2

    Trước khi lên đường, cô ấy cẩn thận sắp xếp hành lý của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.