Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yī衣
jià架

Nghĩa tiếng Việt

móc treo quần áo, giá treo áo

Âm Hán Việt

y giá

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ đồ vật, thường kết hợp với lượng từ 个 (cái)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

y giá

Từng chữ

  • 衣yáo, quần áo
  • 架giácái giá, gác (để đặt đồ vật)

Tầng từ vựng

Dùng để treo quần áo để tránh nhăn.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3给gěi thanh 3我wǒ thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4衣yī thanh 1架jià thanh 4。

    Làm ơn cho tôi một cái móc áo.

  • 衣yī thanh 1架jià thanh 4上shàng thanh 4挂guà thanh 4着zhe thanh 5几jǐ thanh 3件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5。

    Trên giá treo có treo mấy bộ quần áo.

Kết hợp thường gặp

  • 木mù thanh 4制zhì thanh 4衣yī thanh 1架jià thanh 4

    móc áo bằng gỗ

  • 挂guà thanh 4衣yī thanh 1架jià thanh 4

    treo móc áo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.