Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ đồ vật, thường kết hợp với lượng từ 个 (cái)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
y giá
Từng chữ
- 衣yáo, quần áo
- 架giácái giá, gác (để đặt đồ vật)
Tầng từ vựng
Dùng để treo quần áo để tránh nhăn.
Câu ví dụ
- 请给我一个衣架。
Làm ơn cho tôi một cái móc áo.
- 衣架上挂着几件衣服。
Trên giá treo có treo mấy bộ quần áo.
Kết hợp thường gặp
- 木制衣架
móc áo bằng gỗ
- 挂衣架
treo móc áo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.