Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bǔ补
zhù助

Nghĩa tiếng Việt

trợ cấp

Âm Hán Việt

bổ trợ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng nhận trợ cấp hoặc làm danh từ chỉ khoản tiền trợ cấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bổ trợ

Từng chữ

  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
  • 助trợtrợ giúp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4给gěi thanh 3贫pín thanh 2困kùn thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1发fā thanh 1放fàng thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2补bǔ thanh 3助zhù thanh 4。

    Nhà trường cấp trợ cấp sinh hoạt cho học sinh nghèo.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1每měi thanh 3个gè thanh 4月yuè thanh 4给gěi thanh 3员yuán thanh 2工gōng thanh 1交jiāo thanh 1通tōng thanh 1补bǔ thanh 3助zhù thanh 4。

    Công ty trợ cấp đi lại cho nhân viên hằng tháng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.