Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biǎo表
gé格

Nghĩa tiếng Việt

bảng biểu, biểu mẫu, mẫu đơn

Âm Hán Việt

biểu cách

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

8 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như 填写 (điền) hoặc 打印 (in)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biểu cách

Từng chữ

  • 表biểuđồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)
  • 格cáchcách thức

Tầng từ vựng

填 (tián) / 填写 (tiánxiě) + 表格. 有时说 表 (biǎo) 表 (bảng - đơn giản hơn). 表格强调 có cấu trúc hàng/cột. 表 (biǎo) có thể là tờ đơn đơn giản.

Câu ví dụ

  • 请填写这张申请表格。Qǐng tiánxiě zhè zhāng shēnqǐng biǎogé. thanh 3

    Vui lòng điền mẫu đơn này.

  • 这里有很多数据和表格。Zhèlǐ yǒu hěnduō shùjù hé biǎogé. thanh 4

    Ở đây có nhiều dữ liệu và bảng biểu.

Kết hợp thường gặp

  • 填表格tián biǎogé thanh 2

    điền biểu mẫu

  • 电子表格diànzǐ biǎogé thanh 4

    bảng tính điện tử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.