Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chèn衬
shān衫

Nghĩa tiếng Việt

áo sơ mi

Âm Hán Việt

sấn sam

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 件 để chỉ một chiếc áo sơ mi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sấn sam

Từng chữ

  • 衬sấnáo lót, lớp lót; làm nổi bật
  • 衫samáo, áo sơ mi (衬衫)

Tầng từ vựng

Từ đồng nghĩa với 衬衣, đều chỉ áo sơ mi.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1穿chuān thanh 1着zhe thanh 5一yī thanh 1件jiàn thanh 4白bái thanh 2衬chèn thanh 4衫shān thanh 1。

    Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衬chèn thanh 4衫shān thanh 1多duō thanh 1少shao thanh 5钱qián thanh 2?

    Chiếc áo sơ mi này bao nhiêu tiền?

Kết hợp thường gặp

  • 衬chèn thanh 4衫shān thanh 1领lǐng thanh 3子zi thanh 5

    cổ áo sơ mi

  • 男nán thanh 2式shì thanh 4衬chèn thanh 4衫shān thanh 1

    áo sơ mi nam

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.