Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiù袖
zhēn珍

Nghĩa tiếng Việt

cỡ bỏ túi, thu nhỏ, mini (chỉ đồ vật có kích thước nhỏ hơn bình thường, tiện cầm tay)

Âm Hán Việt

tụ trân

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

10 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để miêu tả các đồ vật có kích thước siêu nhỏ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tụ trân

Từng chữ

  • 袖tụtay áo
  • 珍trânquý báu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

袖珍 là tính từ/danh từ chỉ kích thước nhỏ gọn, tiện cầm tay như bỏ vào tay áo (袖). Thường đứng trước danh từ như 袖珍词典, 袖珍版. Gần nghĩa với 迷你 (mínǐ: mini, từ tiếng Anh).

Câu ví dụ

  • 这是一本袖珍词典Zhè shì yī běn xiùzhēn cídiǎn thanh 4

    Đây là một cuốn từ điển bỏ túi

  • 袖珍版的手机越来越受欢迎Xiùzhēn bǎn de shǒujī yuè lái yuè shòu huānyíng thanh 4

    Điện thoại phiên bản mini ngày càng được ưa chuộng

  • 她买了一个袖珍相机Tā mǎi le yīgè xiùzhēn xiàngjī thanh 1

    Cô ấy mua một chiếc máy ảnh bỏ túi

  • 袖珍型电脑方便携带Xiùzhēn xíng diànnǎo fāngbiàn xiédài thanh 4

    Máy tính cỡ bỏ túi tiện mang theo

Kết hợp thường gặp

  • 袖珍版xiùzhēn bǎn thanh 4

    phiên bản mini

  • 袖珍词典xiùzhēn cídiǎn thanh 4

    từ điển bỏ túi

  • 袖珍型xiùzhēn xíng thanh 4

    loại cỡ bỏ túi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.