Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cái裁
pàn判

Nghĩa tiếng Việt

trọng tài; làm trọng tài

Âm Hán Việt

tài phán

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ người trọng tài hoặc động từ chỉ hành vi bắt trận đấu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tài phán

Từng chữ

  • 裁tàicắt áo, rọc, xén; thể chế
  • 判phánphán đoán, phán quyết; xét xử; khác hẳn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4中zhōng thanh 1当dāng thanh 1裁cái thanh 2判pàn thanh 4。

    Anh ấy làm trọng tài trong trận đấu.

  • 裁cái thanh 2判pàn thanh 4吹chuī thanh 1哨shào thanh 4,比bǐ thanh 3赛sài thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3了le thanh 5。

    Trọng tài thổi còi, trận đấu bắt đầu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.