Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhuāng装
zhì置

Nghĩa tiếng Việt

thiết bị, lắp đặt

Âm Hán Việt

trang trí

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bộ: 罒 (lưới)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ hệ thống máy móc thiết bị phức tạp, hoặc làm động từ chỉ việc lắp đặt máy móc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trang trí

Từng chữ

  • 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm
  • 置tríđặt, để, bày

Tầng từ vựng

Có thể là danh từ (thiết bị, máy móc) hoặc động từ (lắp đặt). Trong bối cảnh kỹ thuật, thường chỉ thiết bị an toàn, tự động.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5装zhuāng thanh 1置zhì thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3自zì thanh 4动dòng thanh 4开kāi thanh 1门mén thanh 2。

    Thiết bị này có thể tự động mở cửa.

  • 工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3新xīn thanh 1安ān thanh 1装zhuāng thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1套tào thanh 4装zhuāng thanh 1置zhì thanh 4。

    Nhà máy mới lắp đặt một bộ thiết bị.

Kết hợp thường gặp

  • 安ān thanh 1全quán thanh 2装zhuāng thanh 1置zhì thanh 4

    thiết bị an toàn

  • 安ān thanh 1装zhuāng thanh 1装zhuāng thanh 1置zhì thanh 4

    lắp đặt thiết bị

  • 防fáng thanh 2护hù thanh 4装zhuāng thanh 1置zhì thanh 4

    thiết bị bảo hộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.