Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuāng装
qiāng腔
zuò作
shì势

Nghĩa tiếng Việt

làm bộ làm tịch, ra vẻ, làm màu

Âm Hán Việt

trang xoang tác thế

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bộ: 肉 (thịt)

12 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là thành ngữ mang nghĩa tiêu cực, thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để châm biếm thái độ giả tạo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trang xoang tác thế

Từng chữ

  • 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm
  • 腔xoangxương rỗng; lồng ngực; điệu hát (âm xoang)
  • 作táclàm, tạo nên
  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他总是喜欢装腔作势,让人觉得很虚伪。Tā zǒng shì xǐhuān zhuāng qiāng zuò shì, ràng rén juéde hěn xūwěi. thanh 1

    Anh ấy luôn thích làm bộ làm tịch, khiến người khác cảm thấy rất giả tạo.

  • 别再装腔作势了,快说实话吧。Bié zài zhuāng qiāng zuò shì le, kuài shuō shíhuà ba. thanh 2

    Đừng làm bộ làm tịch nữa, mau nói thật đi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.