Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhuāng装
shì饰

Nghĩa tiếng Việt

trang trí, sự trang trí

Âm Hán Việt

trang sức

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ đồ trang trí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trang sức

Từng chữ

  • 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm
  • 饰sứctrang sức; mệnh lệnh

Tầng từ vựng

Động từ: trang trí. Danh từ: sự trang trí, đồ trang trí. Trong giao tiếp, 装饰 thường chỉ việc làm đẹp một không gian (phòng, nhà, cửa hàng) bằng cách thêm vào các vật dụng trang trí như tranh, hoa, đèn.

Câu ví dụ

  • 她用鲜花装饰房间Tā yòng xiānhuā zhuāngshì fángjiān thanh 1

    Cô ấy dùng hoa tươi trang trí phòng

  • 这家店的装饰很有特色Zhè jiā diàn de zhuāngshì hěn yǒu tèsè thanh 4

    Sự trang trí của cửa hàng này rất độc đáo

Kết hợp thường gặp

  • 装zhuāng thanh 1饰shì thanh 4房fáng thanh 2间jiān thanh 1

    trang trí phòng

  • 室shì thanh 4内nèi thanh 4装zhuāng thanh 1饰shì thanh 4

    trang trí nội thất

  • 装zhuāng thanh 1饰shì thanh 4品pǐn thanh 3

    đồ trang trí

  • 表biǎo thanh 3面miàn thanh 4装zhuāng thanh 1饰shì thanh 4

    trang trí bề mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.