Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
xī西
fāng方

Nghĩa tiếng Việt

phương Tây

Âm Hán Việt

tây phương

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 襾 (che, chùm lên)

6 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Có thể làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác hoặc làm tân ngữ sau giới từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

tây phương

Từng chữ

  • 西tâyphía tây, phương tây
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc

Tầng từ vựng

Chỉ khu vực châu Âu, Bắc Mỹ.

Câu ví dụ

  • 西xī thanh 1方fāng thanh 1文wén thanh 2化huà thanh 4很hěn thanh 3独dú thanh 2特tè thanh 4

    Văn hóa phương Tây rất độc đáo

  • 在zài thanh 4西xī thanh 1方fāng thanh 1国guó thanh 2家jiā thanh 1

    Ở các nước phương Tây

Kết hợp thường gặp

  • 西xī thanh 1方fāng thanh 1国guó thanh 2家jiā thanh 1

    các nước phương Tây

  • 西xī thanh 1方fāng thanh 1文wén thanh 2化huà thanh 4

    văn hóa phương Tây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.