Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ loại quả, thường đi với lượng từ 个 hoặc 只
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tây qua
Từng chữ
- 西tâyphía tây, phương tây
- 瓜quadưa, quả dưa; cây họ bầu bí
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 夏天吃西瓜很解渴。
Mùa hè ăn dưa hấu rất giải khát.
- 这个西瓜很甜。
Quả dưa hấu này rất ngọt.
Kết hợp thường gặp
- 吃西瓜
ăn dưa hấu
- 买西瓜
mua dưa hấu
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.