Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như đánh trúng, nắm giữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
yếu hại
Từng chữ
- 要yếumuốn; cần, phải; sắp (yào); đòi, yêu cầu (yāo)
- 害hạihãm hại; hại, có hại
Tầng từ vựng
Kết hợp thường gặp
- 击中要害
đánh trúng chỗ hiểm
- 抓住要害
nắm được mấu chốt
- 要害部门
bộ phận then chốt
- 要害问题
vấn đề mấu chốt
- 要害部位
chỗ hiểm trên cơ thể
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.