Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guān观
kàn看

Nghĩa tiếng Việt

xem, quan sát

Âm Hán Việt

quan khán

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ trang trọng hơn từ xem thông thường, thường mang tân ngữ là các buổi biểu diễn, trận đấu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quan khán

Từng chữ

  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn
  • 看khánxem, nhìn; đọc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2观guān thanh 1看kàn thanh 4表biǎo thanh 3演yǎn thanh 3。

    Chúng tôi đang xem biểu diễn ở công viên.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5观guān thanh 1看kàn thanh 4足zú thanh 2球qiú thanh 2比bǐ thanh 3赛sài thanh 4。

    Rất nhiều người thích xem trận đấu bóng đá.

Kết hợp thường gặp

  • 观guān thanh 1看kàn thanh 4电diàn thanh 4视shì thanh 4

    xem truyền hình

  • 观guān thanh 1看kàn thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3

    xem phim

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.