Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guān观
shǎng赏

Nghĩa tiếng Việt

ngắm nhìn và thưởng thức (cảnh đẹp, nghệ thuật, thiên nhiên) với sự trân trọng và thích thú.

Âm Hán Việt

quan thưởng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bộ: 貝 (con sò, hến)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là hoa cảnh, động vật, nghệ thuật hoặc phong cảnh thiên nhiên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quan thưởng

Từng chữ

  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn
  • 赏thưởngthưởng thức, ngắm; khen thưởng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

观赏 mang tính chủ động và trân trọng hơn 看 (xem thường ngày); thường dùng cho thiên nhiên, nghệ thuật, triển lãm; 观赏植物 / 观赏鱼 là thuật ngữ chuyên ngành.

Câu ví dụ

  • 每年春天,市民都会来公园观赏樱花。Měi nián chūntiān, shìmín dōu huì lái gōngyuán guānshǎng yīnghuā. thanh 3

    Mỗi năm vào mùa xuân, người dân đều đến công viên ngắm hoa anh đào.

  • 这幅画值得细细观赏,每个细节都很精彩。Zhè fú huà zhídé xìxì guānshǎng, měi gè xìjié dōu hěn jīngcǎi. thanh 4

    Bức tranh này đáng để ngắm kỹ, từng chi tiết đều rất xuất sắc.

  • 游客在景区驻足观赏壮丽的日落。Yóukè zài jǐngqū zhùzú guānshǎng zhuànglì de rìluò. thanh 2

    Du khách dừng lại tại khu thắng cảnh ngắm nhìn cảnh hoàng hôn hùng vĩ.

  • 这个植物园种植了许多供观赏的珍稀植物。Zhège zhíwùyuán zhòngzhí le xǔduō gōng guānshǎng de zhēnxī zhíwù. thanh 4

    Vườn thực vật này trồng nhiều loại cây quý hiếm để du khách ngắm nhìn.

Kết hợp thường gặp

  • 观赏植物guānshǎng zhíwù thanh 1

    cây cảnh, cây quan thưởng

  • 供观赏gōng guānshǎng thanh 1

    để ngắm nhìn thưởng thức

  • 观赏鱼guānshǎng yú thanh 1

    cá cảnh

  • 观赏价值guānshǎng jiàzhí thanh 1

    giá trị thẩm mỹ, giá trị quan thưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.