Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
guī规
zé则

Nghĩa tiếng Việt

quy tắc, quy định

Âm Hán Việt

quy tắc

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm tân ngữ sau động từ như 遵守 (tuân thủ) hoặc 制定 (thiết lập)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quy tắc

Từng chữ

  • 规quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa
  • 则tắcquy tắc; bắt chước

Tầng từ vựng

Quy tắc, quy định phải tuân theo. Dùng trong trò chơi, tổ chức, luật pháp. Phân biệt với 规律 (quy luật tự nhiên): 规则是 do người đặt ra.

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4游yóu thanh 2戏xì thanh 4都dōu thanh 1有yǒu thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5规guī thanh 1则zé thanh 2。

    Mỗi trò chơi đều có quy tắc riêng.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1要yào thanh 4遵zūn thanh 1守shǒu thanh 3交jiāo thanh 1通tōng thanh 1规guī thanh 1则zé thanh 2。

    Mọi người đều phải tuân thủ luật giao thông.

Kết hợp thường gặp

  • 遵zūn thanh 1守shǒu thanh 3规guī thanh 1则zé thanh 2

    tuân thủ quy tắc

  • 制zhì thanh 4定dìng thanh 4规guī thanh 1则zé thanh 2

    đặt ra quy tắc

  • 游yóu thanh 2戏xì thanh 4规guī thanh 1则zé thanh 2

    luật chơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.