Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiě解
kāi开

Nghĩa tiếng Việt

tháo gỡ, giải quyết

Âm Hán Việt

giải khai

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 角 (góc)

13 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ cụ thể như dây giày, nút thắt hoặc trừu tượng như nút thắt lòng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giải khai

Từng chữ

  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3解jiě thanh 3开kāi thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5结jié thanh 2。

    Xin hãy giúp tôi tháo nút này.

  • 请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3解jiě thanh 3开kāi thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5绳shéng thanh 2子zi thanh 5。

    Làm ơn giúp tôi tháo sợi dây này.

Kết hợp thường gặp

  • 解jiě thanh 3开kāi thanh 1谜mí thanh 2题tí thanh 2

    giải câu đố

  • 解jiě thanh 3开kāi thanh 1衣yī thanh 1服fu thanh 5

    cởi áo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.