Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiě解
chú除

Nghĩa tiếng Việt

loại bỏ

Âm Hán Việt

giải trừ

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 角 (góc)

13 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng mang tính tiêu cực như 警报 (báo động), 痛苦 (đau khổ), 职务 (chức vụ)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giải trừ

Từng chữ

  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
  • 除trừtrừ bỏ, loại bỏ; ngoài, trừ (除了); chia (phép chia)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 两liǎng thanh 3家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1解jiě thanh 3除chú thanh 2了le thanh 5合hé thanh 2同tong thanh 5。

    Hai công ty đã hủy bỏ hợp đồng.

  • 警jǐng thanh 3报bào thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1解jiě thanh 3除chú thanh 2了le thanh 5。

    Báo động đã được dỡ bỏ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.