Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiě解
gù雇

Nghĩa tiếng Việt

sa thải, cho thôi việc (chủ động từ phía người sử dụng lao động)

Âm Hán Việt

giải cố

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ, thường mang tân ngữ chỉ người lao động bị cho thôi việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giải cố

Từng chữ

  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
  • 雇cốthuê, mướn (người)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

解雇 nhấn mạnh hành động sa thải từ phía chủ. Phân biệt với 辞职 (từ chức: tự nguyện nghỉ việc) và 辞退 (cho thôi việc, giọng nhẹ hơn).

Câu ví dụ

  • 公司决定解雇十名员工。Gōngsī juédìng jiěgù shí míng yuángōng. thanh 1

    Công ty quyết định sa thải mười nhân viên.

  • 他因为迟到太多次被解雇了。Tā yīnwèi chídào tài duō cì bèi jiěgù le. thanh 1

    Anh ấy bị sa thải vì đi trễ quá nhiều lần.

  • 被解雇之后,他找到了一份更好的工作。Bèi jiěgù zhīhòu, tā zhǎodào le yī fèn gèng hǎo de gōngzuò. thanh 4

    Sau khi bị sa thải, anh ấy tìm được công việc tốt hơn.

  • 老板无故解雇员工是违法的。Lǎobǎn wúgù jiěgù yuángōng shì wéifǎ de. thanh 3

    Ông chủ sa thải nhân viên vô cớ là vi pháp luật.

Kết hợp thường gặp

  • 被解雇bèi jiěgù thanh 4

    bị sa thải

  • 解雇员工jiěgù yuángōng thanh 3

    sa thải nhân viên

  • 无故解雇wúgù jiěgù thanh 2

    sa thải vô cớ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.