Chủ đề · Hán ngữ 4 (第二册下)
Bài 14: Chân tôi bị xe đạp đâm phải (我的腿被自行车撞伤了)
43 từ vựng · 41 có audio
Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
叫jiàogọi, kêu, hô花huābông hoa机场jī chǎngsân bay让ràngnhường, cho phép, mời司机sī jītài xế偷tōutrộm, ăn trộm; lén lút (như 偷偷)小偷xiǎo tōukẻ trộm腿tuǐchân被bèibị, được (giới từ đánh dấu câu bị động); chăn (被子)撞zhuàngđụng倒dǎongã, đổ; lộn ngược伤shāngthương, tổn thương; vết thương; đau buồn, thương tâm. Là động từ hoặc danh từ chỉ việc bị tổn hại.流liúdòng chảy血xuèmáu要紧yào jǐnquan trọng, cấp bách; có sao không不要紧bù yào jǐnkhông sao, không đáng ngại, không nghiêm trọng骨头gǔ touxương不好意思bù hǎo yì singại quá, xin lỗi; xấu hổ故意gù yìcố ý唉àiôi, haizz (tiếng thở dài, tỏ ý buồn hoặc tiếc)钱包qián bāoví tiền, cái ví遇到yù dàogặp phải淋línướt sũng落汤鸡luòtāngjīgà nhúng nước sôi (ẩn dụ người ướt sũng, nhếch nhác)湿shīướt, ẩm ướt透tòuxuyên qua, thấu suốt, hoàn toàn首都shǒu dūthủ đô, capital city剧场jù chǎngrạp hát, nhà hát拉lākéo算命suàn mìngxem bói, bói toán运气yùn qivận may傻shǎngu ngốc受骗shòu piànbị lừa受shòunhận, bị, chịu骗piànlừa抽烟chōu yānhút thuốc罚fáphạt, trừng phạt烧shāođốt戒烟jiè yānbỏ thuốc lá浪费làng fèilãng phí解雇jiě gùsa thải, cho thôi việc (chủ động từ phía người sử dụng lao động)卡片kǎ piàntấm thẻ, tấm card: vật hình chữ nhật bằng giấy cứng hoặc nhựa dùng để ghi chép, lưu thông tin hoặc làm thẻ căn cước.葬礼zàng lǐlễ tang, lễ mai táng