Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
rèn认
chū出

Nghĩa tiếng Việt

nhận ra, nhận diện

Âm Hán Việt

nhận xuất

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang bổ ngữ kết quả, thường mang tân ngữ chỉ người hoặc vật ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhận xuất

Từng chữ

  • 认nhậnnhận ra, nhận biết; chấp thuận, nhận, bằng lòng
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Tầng từ vựng

Nhận biết được người vật đã quen biết.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3一yī thanh 1眼yǎn thanh 3就jiù thanh 4认rèn thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5他tā thanh 1。

    Tôi nhận ra anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.

  • 十shí thanh 2年nián thanh 2没méi thanh 2见jiàn thanh 4,我wǒ thanh 3差chà thanh 4点diǎn thanh 3没méi thanh 2认rèn thanh 4出chū thanh 1你nǐ thanh 3来lái thanh 2。

    Mười năm không gặp, tôi suýt nữa không nhận ra bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 认rèn thanh 4出chū thanh 1声shēng thanh 1音yīn thanh 1

    nhận ra giọng nói

  • 认rèn thanh 4出chū thanh 1人rén thanh 2

    nhận ra người

  • 一yī thanh 1眼yǎn thanh 3认rèn thanh 4出chū thanh 1

    nhận ra ngay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.