Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
rèn认
tóng同

Nghĩa tiếng Việt

đồng tình, tán thành; thừa nhận

Âm Hán Việt

nhận đồng

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ mang tân ngữ là quan điểm, giá trị hoặc bản sắc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhận đồng

Từng chữ

  • 认nhậnnhận ra, nhận biết; chấp thuận, nhận, bằng lòng
  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

认同 rộng hơn 同意 (đồng ý đơn thuần): bao hàm cả sự đồng cảm, chấp nhận về mặt giá trị. Trong tâm lý học, 认同 còn dùng theo nghĩa 'nhận diện bản thân' (身份认同).

Câu ví dụ

  • 我完全认同你的观点。Wǒ wánquán rèntóng nǐ de guāndiǎn. thanh 3

    Tôi hoàn toàn đồng thuận với quan điểm của bạn.

  • 他对公司文化有强烈的认同感。Tā duì gōngsī wénhuà yǒu qiángliè de rèntóng gǎn. thanh 1

    Anh ấy có cảm giác đồng thuận mạnh mẽ với văn hóa công ty.

  • 青少年在寻找自我认同的过程中会遇到许多困惑。Qīngshàonián zài xúnzhǎo zìwǒ rèntóng de guòchéng zhōng huì yùdào xǔduō kùnhuò. thanh 1

    Thanh thiếu niên trong quá trình tìm kiếm bản sắc bản thân sẽ gặp nhiều băn khoăn.

  • 他无法认同这种不道德的行为。Tā wúfǎ rèntóng zhè zhǒng bù dàodé de xíngwéi. thanh 1

    Anh ấy không thể chấp nhận hành vi vô đạo đức này.

Kết hợp thường gặp

  • 认同感rèntóng gǎn thanh 4

    cảm giác đồng thuận, bản sắc

  • 自我认同zìwǒ rèntóng thanh 4

    bản sắc bản thân

  • 文化认同wénhuà rèntóng thanh 2

    bản sắc văn hóa

  • 身份认同shēnfèn rèntóng thanh 1

    bản sắc danh tính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.