Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
rèn认
kě可

Nghĩa tiếng Việt

chấp thuận, công nhận

Âm Hán Việt

nhận khả

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ nhận tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các động từ đạt được

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhận khả

Từng chữ

  • 认nhậnnhận ra, nhận biết; chấp thuận, nhận, bằng lòng
  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)

Tầng từ vựng

Chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5能néng thanh 2力lì thanh 4得dé thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5认rèn thanh 4可kě thanh 3。

    Năng lực của anh ấy được mọi người công nhận.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1认rèn thanh 4可kě thanh 3了le thanh 5我wǒ thanh 3的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3。

    Thầy giáo đã chấp thuận ý tưởng của tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 认rèn thanh 4可kě thanh 3度dù thanh 4

    mức độ công nhận

  • 不bù thanh 4认rèn thanh 4可kě thanh 3

    không công nhận

  • 认rèn thanh 4可kě thanh 3能néng thanh 2力lì thanh 4

    công nhận năng lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.