Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ động từ能愿动词Động từ动词Phó từ副词
kě可
néng能

Nghĩa tiếng Việt

có thể

Âm Hán Việt

khả năng

2 chữ15 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ động từ能愿动词Động từ动词Phó từ副词

Thường làm động từ năng nguyện đứng trước động từ chính để biểu thị khả năng xảy ra của hành động

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó: 不能去.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

khả năng

Từng chữ

  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 能năngkhả năng, có thể

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1可kě thanh 3能néng thanh 2下xià thanh 4雨yǔ thanh 3

    Ngày mai có thể mưa

  • 这zhè thanh 4不bù thanh 4可kě thanh 3能néng thanh 2

    Điều này không thể

Kết hợp thường gặp

  • 可kě thanh 3能néng thanh 2性xìng thanh 4

    khả năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.