Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yì议
lùn论

Nghĩa tiếng Việt

bình luận

Âm Hán Việt

nghị luận

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang nghĩa bàn tán, nhận xét về người hoặc việc khác, có thể làm động từ hoặc danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nghị luận

Từng chữ

  • 议nghịbàn bạc
  • 论luậnbàn bạc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1在zài thanh 4议yì thanh 4论lùn thanh 4这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4。

    Mọi người đều đang bàn tán về chuyện này.

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4在zài thanh 4背bèi thanh 4后hòu thanh 4议yì thanh 4论lùn thanh 4别bié thanh 2人rén thanh 2。

    Đừng bàn tán sau lưng người khác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.