Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jì记
xìng性

Nghĩa tiếng Việt

trí nhớ, khả năng ghi nhớ (thường chỉ trí nhớ trong cuộc sống hàng ngày)

Âm Hán Việt

ký tính

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ hàng ngày, kết hợp với 好 hoặc 坏 để nói về trí nhớ của ai đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ký tính

Từng chữ

  • 记kýnhớ; ghi chép, viết
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

记性 là từ khẩu ngữ thường gặp, tương đương 记忆力 nhưng bình dân hơn. Cấu trúc thường gặp: 记性好/差/不好. Không dùng trong văn viết trang trọng: hãy dùng 记忆力 thay thế trong bối cảnh học thuật.

Câu ví dụ

  • 他的记性很好,什么都记得Tā de jìxìng hěn hǎo, shénme dōu jìde thanh 1

    Trí nhớ của anh ấy rất tốt, nhớ được mọi thứ

  • 我记性不好,经常忘事Wǒ jìxìng bù hǎo, jīngcháng wàng shì thanh 3

    Tôi hay quên, trí nhớ không tốt

  • 老年人记性会慢慢变差Lǎoniánrén jìxìng huì mànmàn biàn chà thanh 3

    Trí nhớ của người cao tuổi sẽ dần dần kém đi

  • 你记性真好,连这件事都记得Nǐ jìxìng zhēn hǎo, lián zhè jiàn shì dōu jìde thanh 3

    Trí nhớ của bạn thật tốt, ngay cả chuyện này cũng nhớ

Kết hợp thường gặp

  • 记性好jìxìng hǎo thanh 4

    trí nhớ tốt

  • 记性差jìxìng chà thanh 4

    hay quên, trí nhớ kém

  • 记性不好jìxìng bù hǎo thanh 4

    trí nhớ không tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.