Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiǎng讲
kè课

Nghĩa tiếng Việt

giảng bài

Âm Hán Việt

giảng khóa

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ ly hợp, chỉ hành động giảng dạy của giáo viên trên lớp học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giảng khóa

Từng chữ

  • 讲giảnggiảng giải
  • 课khóabài học

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 王wáng thanh 2老lǎo thanh 3师shī thanh 1讲jiǎng thanh 3课kè thanh 4很hěn thanh 3生shēng thanh 1动dòng thanh 4。

    Thầy Vương giảng bài rất sinh động.

  • 他tā thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4教jiào thanh 4室shì thanh 4里lǐ thanh 3给gěi thanh 3学xué thanh 2生shēng thanh 1讲jiǎng thanh 3课kè thanh 4。

    Thầy ấy đang giảng bài cho học sinh trong lớp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.