Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shè设
jì计
shī师

Nghĩa tiếng Việt

nhà thiết kế

Âm Hán Việt

thiết kế sư

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ nghề nghiệp, có thể đứng sau các từ chỉ lĩnh vực như 建筑 (kiến trúc), 时装 (thời trang)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiết kế sư

Từng chữ

  • 设thiếtsắp đặt, bày, đặt
  • 计kếmưu kế, kế sách
  • 师sưthầy, thầy giáo; người có chuyên môn (kỹ sư, luật sư); sư (đơn vị quân đội); nhà sư

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2服fú thanh 2装zhuāng thanh 1设shè thanh 4计jì thanh 4师shī thanh 1。

    Cô ấy là nhà thiết kế thời trang.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4桥qiáo thanh 2的de thanh 5设shè thanh 4计jì thanh 4师shī thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3名míng thanh 2。

    Người thiết kế cây cầu này rất nổi tiếng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.