Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhèng证
shū书

Nghĩa tiếng Việt

chứng chỉ; văn bằng; giấy chứng nhận

Âm Hán Việt

chứng thư

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ 本 hoặc 张 và đứng sau các danh từ chỉ loại chứng chỉ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chứng thư

Từng chữ

  • 证chứngbằng cứ; can gián
  • 书thưsách; thư tín

Tầng từ vựng

证书 là giấy chứng nhận năng lực, bằng cấp hoặc quyền lợi. Thường dùng trong giáo dục, nghề nghiệp.

Câu ví dụ

  • 我获得了毕业证书。Wǒ huòdé le bìyè zhèngshū. thanh 3

    Tôi đã nhận bằng tốt nghiệp.

  • 他tā thanh 1拿ná thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5毕bì thanh 4业yè thanh 4证zhèng thanh 4书shū thanh 1。

    Anh ấy đã nhận được bằng tốt nghiệp.

Kết hợp thường gặp

  • 毕bì thanh 4业yè thanh 4证zhèng thanh 4书shū thanh 1

    bằng tốt nghiệp

  • 资zī thanh 1格gé thanh 2证zhèng thanh 4书shū thanh 1

    chứng chỉ hành nghề

  • 证zhèng thanh 4书shū thanh 1颁bān thanh 1发fā thanh 1

    cấp chứng chỉ

  • 获huò thanh 4得dé thanh 2证zhèng thanh 4书shū thanh 1

    nhận chứng chỉ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.